xe cút kít

xe cút kít

Một người làm vườn đẩy chiếc xe cút kít đầy đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe một bánh, hai tay cầm, dùng để chở đất, đá, cát, vật liệu xây dựng hoặc hàng hóa: "xe cút kít" loại xe đẩy nhỏ, di chuyển bằng một bánh xe duy nhấtphía trước, hai thanh dài để người dùng cầm nắm đẩy.
    • Phương tiện vận chuyển thủ công: thường được sử dụng trong công trường xây dựng, nông trại, hoặc khu vực chật hẹp, nơi xe lớn không thể đi vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người công nhân dùng xe cút kít để chở gạch lên tầng hai. (Xe một bánh tay cầm được dùng để vận chuyển gạch.)
    • Chiếc xe cút kít kỹ bị hỏng bánh sau một ngày làm việc nặng nhọc. (Xe đẩy thủ công bị hư hỏng do chở quá tải.)
    • Trong vườn, bác nông dân đẩy xe cút kít chở đầy phân bón. (Xe một bánh dùng để vận chuyển vật liệu trong nông nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe cút kít tự chế": loại xe cút kít do người dùng tự làm từ vật liệu sẵn .
    • Anh ấy tận dụng bánh xe để làm một chiếc xe cút kít tự chế đẩy củi. (Xe đẩy thủ công được chế tạo thủ công.)
  • "xe cút kít điện": phiên bản gắn động cơ điện để hỗ trợ đẩy.
    • Nhà máy mới nhập khẩu xe cút kít điện giúp giảm sức lao động. (Xe một bánh chạy bằng điện dùng trong công nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe đẩy (danh từ): phương tiện nhiều bánh, thường dùng trong siêu thị hoặc vận chuyển hàng nhẹ.
    • ấy dùng xe đẩy để mua sắm trong siêu thị. (Xe nhiều bánh, khác với xe cút kít một bánh.)
  • Xe rùa (danh từ): xe đẩy nhỏ, hai hoặc bốn bánh, thường dùng trong nhà kho.
    • Nhân viên kéo xe rùa chở thùng hàng ra cửa. (Xe đẩy bánh nhỏ, khác với xe cút kít một bánh tay cầm dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe ba gác (danh từ): loại xe ba bánh, dùng để chở hàng nặng hơn, nhưng không phải xe cút kít.
  • Xe đẩy tay (danh từ): thuật ngữ chung cho các loại xe đẩy bằng tay, bao gồm cả xe cút kít.
Thành ngữ liên quan
  • Nặng như xe cút kít: ý chỉ công việc hoặc gánh nặng rất lớn, khó khăn.
    • Công việc này nặng như xe cút kít, làm mãi không xong. (Ám chỉ khối lượng công việc quá sức chịu đựng.)
  • Đẩy xe cút kít: thường dùng để chỉ hành động làm việc vất vả, một mình chịu trách nhiệm.
    • Anh ấy cứ đẩy xe cút kít một mình suốt cả ngày. (Chỉ việc làm việc đơn độc, nặng nhọc.)